Xét dãy số vô hạn:
1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 4, 1, 2, 3, 4, 5, ...
Dãy được xây dựng như sau: đầu tiên viết số 1, sau đó viết các số từ 1 đến 2, tiếp theo là các số từ 1 đến 3, rồi từ 1 đến 4, và cứ tiếp tục như vậy.
Lưu ý rằng dãy gồm các số, không phải các chữ số. Ví dụ, số 10 xuất hiện lần đầu tiên ở vị trí 55 của dãy (các phần tử được đánh số từ 1).
| Input | Output |
|---|---|
| 3 | 2 |
| 5 | 2 |
| 10 | 4 |
| 55 | 10 |
| 56 | 1 |
Có một bộ đếm đặc biệt.
Ở giây đầu tiên, bộ đếm hiển thị số 3. Mỗi giây tiếp theo, giá trị hiển thị giảm đi 1 cho đến khi đạt 1.
Ở giây kế tiếp sau khi đạt 1, bộ đếm bắt đầu một chu kỳ mới với giá trị ban đầu bằng 2 lần giá trị ban đầu của chu kỳ trước, rồi tiếp tục giảm dần.
Ví dụ, các giá trị đầu tiên của bộ đếm là:
3, 2, 1, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 11, 10, ...
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 4 | 6 | Thời điểm t = 4 là thời điểm bắt đầu chu kỳ thứ hai. Giá trị đầu chu kỳ này bằng 2 × 3 = 6. |
Với số nguyên dương n, định nghĩa hàm:
f(n) = -1 + 2 - 3 + 4 - ... + (-1)^n × n
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 4 | 2 | f(4) = -1 + 2 - 3 + 4 = 2 |
| 5 | -3 | f(5) = -1 + 2 - 3 + 4 - 5 = -3 |
Mehrdad phải giải một câu hỏi trong kỳ thi:
Cho số nguyên n, hãy tìm chữ số cuối cùng của 1378^n.
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 8 | 1378^1 = 1378 nên chữ số cuối cùng là 8. |
| 2 | 4 | 1378^2 = 1378 × 1378 = 1898884 nên chữ số cuối cùng là 4. |
Cho số nguyên N.
Với mỗi số nguyên dương x, định nghĩa f(x) là số lượng số nguyên dương không vượt quá x và có cùng số chữ số với x.
f(1) + f(2) + ... + f(N)
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 16 | 73 | Với x từ 1 đến 9: f(1)=1, f(2)=2, ..., f(9)=9. Với x từ 10 đến 16: f(10)=1, f(11)=2, ..., f(16)=7. Tổng bằng 73. |
| 238 | 13870 | |
| 999999999999999999 | 762062362 | Kết quả được lấy modulo 998244353. |
Xét các cấp số cộng gồm các số nguyên có công sai bằng 1.
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 12 | 4 | Có 4 dãy: [12], [3,4,5], [-2,-1,0,1,2,3,4,5], [-11,-10,-9,...,10,11,12]. |
| 1 | 2 | Có 2 dãy: [1] và [0,1]. |
| 963761198400 | 1920 |
Cho một số nguyên dương N.
Ta có thể thực hiện lặp lại thao tác sau:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 24 | 3 | Có thể chọn lần lượt z = 2, z = 3, z = 4. Khi đó N: 24 → 12 → 4 → 1. |
| 1 | 0 | Không thể thực hiện thao tác nào. |
| 64 | 3 | Có thể chọn z = 2, z = 4, z = 8. Khi đó N: 64 → 32 → 8 → 1. |
| 1000000007 | 1 | Có thể chọn z = 1000000007 và N trở thành 1. |
| 997764507000 | 7 |